Từ: sân, tân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sân, tân:

侁 sân, tân

Đây là các chữ cấu thành từ này: sân, • tân

sân, tân [sân, tân]

U+4F81, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen1;
Việt bính: san1
1. [侁侁] sân sân;

侁 sân, tân

Nghĩa Trung Việt của từ 侁

(Tính) Đông đảo, nhiều người.

(Tính)
Dáng chạy đi.
§ Ghi chú: Cũng đọc là tân.

Nghĩa của 侁 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: SẰN
đông đúc; đông nghịt; đông người。侁侁:形容众多。

Chữ gần giống với 侁:

㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,

Dị thể chữ 侁

駪, 詵,

Chữ gần giống 侁

儖, 倸, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲, 倳, 倴, 倵,

Tự hình:

Tự hình chữ 侁 Tự hình chữ 侁 Tự hình chữ 侁 Tự hình chữ 侁

Nghĩa chữ nôm của chữ: tân

tân傧:tân tướng (phù dâu hay phù dể)
tân儐:tân (phù dâu hay phù dể)
tân宾:tân khách
tân賓:tân khách
tân新:tân xuân; tân binh
tân梹:tân lang (trầu cau)
tân槟:tân lang (trầu cau)
tân檳:tân lang (trầu cau)
tân津:tân (đò ngang; nước bọt)
tân滨:tân (bờ nước, gần nước)
tân濒:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)
tân濱:tân (bờ nước, gần nước)
tân瀕:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)
tân󰑣:tân (có dư dật)
tân缤:tân (dư dật)
tân繽:tân (dư dật)
tân薪:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)
tân辛:tân khổ
tân鋅:tân (thép uốn nghệ thuật)
tân锌:tân (kim loại kẽm)
tân镔:tân (thép uốn nghệ thuật)
tân鑌:tân (thép uốn nghệ thuật)
sân, tân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sân, tân Tìm thêm nội dung cho: sân, tân